Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
có ăn


[có ăn]
profitable; lucrative; fat; money-making
Nuôi sò bây giỠkhông có ăn như trước nữa
There's no money (to be made) in oyster farming nowadays



Well-to-do, comfortably off


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.